BIỂU GIÁ QUẢNG CÁO THỰC HIỆN NĂM 2009 TRÊN VTV
(Kèm theo Quyết định số 1415 ngày 28 tháng 10 năm 2008)
|
Ký hiệu |
Thời gian |
Thời điểm quảng cáo |
Giá quảng cáo |
|||
|
10" |
15" |
20" |
30" |
|||
|
|
KÊNH VTV1 : |
|
|
|
|
|
|
Giờ A |
Từ 5h30 - 17h |
|
|
|
|
|
|
A1 |
5h30-7h30 |
Chào buổi sáng |
6.300.000 đ |
7.500.000 đ |
9.400.000 đ |
12.500.000 đ |
|
A2 |
7h30-9h30 |
Từ T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
A3 |
9h30-11h |
Từ T2 đến T6 |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
A4 |
11h -12h |
Từ T2 đến CN |
6.000.000 đ |
7.200.000 đ |
9.000.000 đ |
12.000.000 đ |
|
A5 |
12h - 14h |
Từ T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
A6 |
14h -17h |
Từ T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
A7 |
9h -11h |
T7 và CN |
6.000.000 đ |
7.200.000 đ |
9.000.000 đ |
12.000.000 đ |
|
Giờ B |
Từ 17h - 24h |
|
|
|
|
|
|
B1 |
17h-18h |
Trước/Sau Phim, T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
B2 |
17h-18h |
Trong Phim,T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
B3 |
|
Trước 18h,T2 đến CN |
7.500.000 đ |
9.000.000 đ |
11.250.000 đ |
15.000.000 đ |
|
B4 |
18h-18h20 |
T2 đến CN |
7.500.000 đ |
9.000.000 đ |
11.250.000 đ |
15.000.000 đ |
|
B4.1 |
18h20-18h55 |
Cuộc sống thường ngày |
9.000.000 đ |
10.800.000 đ |
13.500.000 đ |
18.000.000 đ |
|
B4.2 |
|
Trước bản tin thời sự 19h |
9.000.000 đ |
10.800.000 đ |
13.500.000 đ |
18.000.000 đ |
|
B5 |
19h50-20h10 |
T2 đến CN |
12.500.000 đ |
15.000.000 đ |
18.750.000 đ |
25.000.000 đ |
|
B6.1 |
20h10-21h |
Phim truyện |
15.000.000 đ |
12.500.000 đ |
18.000.000 đ |
30.000.000 đ |
|
B6.2 |
21h - 22h |
T2 đến CN |
11.000.000 đ |
13.200.000 đ |
16.500.000 đ |
22.000.000 đ |
|
B7 |
22h-23h |
T2 đến CN |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
B8 |
21h - 23h |
Trước phim truyện - CN |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
B9 |
21h - 23h |
Trong phim truyện - CN |
12.000.000 đ |
14.400.000 đ |
18.000.000 đ |
24.000.000 đ |
|
B10 |
20h - 22h |
Chương trình Sân Khấu |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
B11 |
Sau 23h - T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
|
|
KÊNH VTV3 : |
|
|
|
|
|
|
Giờ D |
Từ 6h-11h55 |
|
|
|
|
|
|
D1 |
6h-8h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
D2 |
8h-9h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
D3 |
9h-10h |
T2 đến T6 |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
D4 |
10h-11h |
T2 đến T6 |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
D5 |
11h-11h55 |
T2 đến T6 |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
D6 |
9h-10h |
T7 và CN |
6.000.000 đ |
7.200.000 đ |
9.000.000 đ |
12.000.000 đ |
|
Giờ C |
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 11h55-19h |
|
|
|
|
|
|
C1 |
11h55-14h |
Ngoài Phim/GT-T2 đến T6 |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
C2 |
11h55-14h |
Trong Phim/GT-T2 đến T6 |
13.000.000 đ |
15.600.000 đ |
19.500.000 đ |
26.000.000 đ |
|
C3.1 |
14h-17h |
T2 đến T6 |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
C3.2 |
14h-18h |
T2 đến CN |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
C4.1 |
18h-19h |
Ngoài Phim/GT-T2 đến CN |
11.000.000 đ |
13.200.000 đ |
16.500.000 đ |
22.000.000 đ |
|
C4.2 |
18h-19h |
Trong Phim/GT-T2 đến CN |
13.000.000 đ |
15.600.000 đ |
19.500.000 đ |
26.000.000 đ |
|
C4.3 |
|
Trước bản tin thời sự 19h:T2 đến CN |
14.000.000 đ |
16.800.000 đ |
21.000.000 đ |
28.000.000 đ |
|
|
9h30 - 18h |
Thứ 7 và CN |
|
|
|
|
|
C5 |
10h-11h |
CT giải trí |
11.000.000 đ |
13.200.000 đ |
16.500.000 đ |
22.000.000 đ |
|
C6 |
11h-11h55 |
CT giải trí |
11.000.000 đ |
13.200.000 đ |
16.500.000 đ |
22.000.000 đ |
|
C7 |
11h55-13h |
Ngoài chương trình giải trí |
14.000.000 đ |
16.800.000 đ |
21.000.000 đ |
28.000.000 đ |
|
C8 |
11h55-13h |
Trong CNKD, ONCN |
16.000.000 đ |
19.200.000 đ |
24.000.000 đ |
32.000.000 đ |
|
C9 |
13h-17h |
Trong các chương trình khác |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
C10 |
|
VNCN, ĐACT7,VN cuối tuần |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
Từ 19h40 - 23h |
Buổi tối các ngày |
|||||
|
C11 |
19h40 |
Giữa 2 BT DBTT và 24/7 |
27.500.000 đ |
33.000.000 đ |
41.250.000 đ |
55.000.000 đ |
|
C12 |
19h50 |
Sau BTTT 24/7 |
16.000.000 đ |
19.200.000 đ |
24.000.000 đ |
32.000.000 đ |
|
C13 |
19h55-21h |
Ngoài CT Giải trí 1 |
16.000.000 đ |
19.200.000 đ |
24.000.000 đ |
32.000.000 đ |
|
C14 |
19h55-21h |
Trong CT Giải trí 1 |
18.000.000 đ |
21.600.000 đ |
27.000.000 đ |
36.000.000 đ |
|
C13A |
19h55-21h |
Ngoài CT ALTP |
18.000.000 đ |
21.600.000 đ |
27.000.000 đ |
36.000.000 đ |
|
C14A |
19h55-21h |
Trong CT ALTP |
26.000.000 đ |
31.500.000 đ |
39.000.000 đ |
52.500.000 đ |
|
C14B |
19h55-21h |
Trong CT ĐT100, HCGĐ, TCAN |
23.000.000 đ |
27.600.000 đ |
34.500.000 đ |
46.000.000 đ |
|
C15 |
21h-22h10 |
Ngoài CT Giải trí 2 |
14.000.000 đ |
16.800.000 đ |
21.000.000 đ |
28.000.000 đ |
|
C16 |
21h-22h10 |
Trong CT Giải trí 2 |
15.000.000 đ |
18.000.000 đ |
22.500.000 đ |
30.000.000 đ |
|
C15A |
21h-22h10 |
Trước phim VN |
16.000.000 đ |
19.200.000 đ |
24.000.000 đ |
32.000.000 đ |
|
C16A |
21h-22h10 |
Trong phim VN |
19.000.000 đ |
22.800.000 đ |
28.500.000 đ |
38.000.000 đ |
|
C16B |
21h-22h10 |
Phim: Cô gái xấu xí |
23.000.000 đ |
27.600.000 đ |
34.500.000 đ |
46.000.000 đ |
|
C17 |
22h10-23h |
T2 đến CN |
10.000.000 đ |
12.000.000 đ |
15.000.000 đ |
20.000.000 đ |
|
C18 |
23h-0h |
Sau 23h,T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
C18A |
|
Sau 0h, T2 đến CN |
3.500.000 đ |
4.200.000 đ |
5.250.000 đ |
7.000.000 đ |
|
Giờ F |
Kênh VTV2 |
|
|
|
5.000.000 đ |
|
|
F1 |
6h-12h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
F2 |
12h-18h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
F3 |
18h-19h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
F4 |
19h-22h |
T2 đến CN |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
F5 |
22h-23h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
F6 |
Sau 23h |
T2 đến CN |
2.500.000 đ |
3.000.000 đ |
3.750.000 đ |
5.000.000 đ |
|
Giờ E |
Kênh VTV4 |
1.250.000 đ |
1.500.000 đ |
1.875.000 đ |
2.500.000 đ |
|
|
Giờ H |
Kênh VTV6 |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
7.500.000 đ |
10.000.000 đ |
|
|
Ghi chú : - Chọn vị trí đặc biệt cộng thêm 5% trên đơn giá 30 giây - Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 10", 15", 20", 30", các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá của mức chuẩn có thời lượng cao hơn kế tiếp. - Mã giờ quảng cáo C11: được phát sóng đồng thời trên cả 02 kênh VTV1, VTV3. Trường hợp, đài THVN có thay đổi đột xuất về chương trình, quảng cáo phát sóng trên một kênh thì áp dụng mã giờ B5 trên kênh VTV1 hoặc mã giờ C12 trên kênh VTV3. |
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||
|
II. CHƯƠNG TRÌNH GIỚI THIỆU DOANH NGHIỆP, SẢN PHẨM |
|||||||||||||||||||||||||
|
- |
Là những chương trình phát sóng giới thiệu về công nghệ, qui trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, về khả năng tài chính, quản lý, đầu tư.... của doanh nghiệp hoặc giới thiệu sơ lược về tính năng, tác dụng của sản phẩm. - Thời điểm phát sóng : theo sự thỏa thuận của TVAd với khách hàng. - Đơn giá phát sóng: tính theo đơn giá quảng cáo tại thời điểm phát sóng và áp dụng mức giảm giá tối đa 50%. |
||||||||||||||||||||||||
|
III. |
GIÁ QUẢNG CÁO THÔNG TIN ĐƠN GIẢN: là các loại thông tin đơn giản không mang tính thương mại |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thông tin đơn giản mang tính nhân đạo (đưa tin hạn chế theo qui định của Đài THVN). Giờ phát sóng trước 18h trên kênh VTV1 - Mã giờ quảng cáo B3; Đơn giá phát sóng 300.000 đồng/lần. |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tuyển sinh, mời họp mặt và một số thông tin đặc biết: Giờ phát sóng trước 18h30 trên kênh VTV1 - Mã giờ quảng cáo: B3. |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đơn giá: 1.200.000 đồng/30 giây. |
||||||||||||||||||||||||
|
IV. |
CÁC HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC |
||||||||||||||||||||||||
|
- |
Chỉ áp dụng cho các chương trình tài trợ. hợp tác sản xuất, mua quảng cáo trọn gói... |
||||||||||||||||||||||||
|
4.1 Logo sân khấu: (đơn vị tính: VNĐ) |
|||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
4.2 Logo bật góc, chạy chữ...: 3.000.000 đồng/lần/5 giây. * Ghi chú: Các loại đơn giá quảng cáo trên đã bao gồm VAT 10% |
||||||||||||||||||||||||
|
|
(TDS MEDIA - Theo TRUNG TÂM QC VÀ DV) |
||||||||||||||||||||||||